tột độ

Tính từPhó từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: tột độ (Tính từ)

Rất cao, vượt mức bình thường, thể hiện trạng thái cực kỳ.

Ví dụ (3)
  • 1."Cô ấy vui tột độ khi nhận được món quà bất ngờ."
  • 2."Thời tiết hôm nay nóng tột độ, không thể ra ngoài được."
  • 3."Anh ấy đã hạnh phúc tột độ khi biết mình đậu đại học."
2
Phó từ

Nghĩa 2: tột độ (Phó từ)

Chỉ mức độ hoặc cường độ cao nhất của một trạng thái nào đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Tôi cảm thấy mệt tột độ sau một ngày làm việc dài."
  • 2."Trời mưa tột độ khiến tôi không thể đi đâu được."
  • 3."Cảm giác lo lắng tột độ trước buổi thi thật khó chịu."

Lưu ý khi sử dụng "tột độ"

Lưu ý về tính từ

"tột độ" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "tột độ" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "tột độ"

tột độ là tính từ, phó từ trong tiếng Việt. Rất cao, vượt mức bình thường, thể hiện trạng thái cực kỳ. Ví dụ: "Cô ấy vui tột độ khi nhận được món quà bất ngờ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này