tới

Động từKết từTrợ từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: tới (Động từ)

Đến ngay sau thời điểm hiện tại.

Ví dụ (4)
  • 1."Xuống ở ga tới."
  • 2."Tuần tới sẽ đi."
  • 3."Việc này sẽ bàn ở buổi họp tới."
  • 4."Lịch học của tuần tới đã được thông báo."
2
Kết từ

Nghĩa 2: tới (Kết từ)

Đến với một đối tượng nào đó.

Ví dụ (4)
  • 1."Đừng động tới nó."
  • 2."Tác động tới tinh thần."
  • 3."Chuyện đó, tôi chưa nghĩ tới."
  • 4."Hãy tiếp cận tới vấn đề một cách cẩn thận."
3
Trợ từ

Nghĩa 3: tới (Trợ từ)

Từ biểu thị sự nhấn mạnh về số lượng lớn.

Ví dụ (3)
  • 1."Bài viết dài tới hai chục trang."
  • 2."Đông tới hàng vạn người."
  • 3."Chi phí dự án này lên tới hàng triệu đồng."

Lưu ý khi sử dụng "tới"

Lưu ý về động từ

"tới" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Đa nghĩa

Từ "tới" có 3 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "tới"

tới là động từ, kết từ, trợ từ trong tiếng Việt. Đến ngay sau thời điểm hiện tại. Ví dụ: "Xuống ở ga tới."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này