tòng sự
Định nghĩa
Nghĩa 1: tòng sự (Động từ)
Từ cổ, chỉ hành động làm việc tại một cơ quan, đơn vị nào đó.
- 1."Tòng sự tại phủ Thống Sứ."
- 2."Ông ấy tòng sự ở bộ Tài chính từ năm ngoái."
- 3."Nhiều người trẻ tòng sự tại các cơ quan nhà nước để tích lũy kinh nghiệm."
Lưu ý khi sử dụng "tòng sự"
Lưu ý về động từ
"tòng sự" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "tòng sự"
tòng sự là động từ trong tiếng Việt. Từ cổ, chỉ hành động làm việc tại một cơ quan, đơn vị nào đó. Ví dụ: "Tòng sự tại phủ Thống Sứ."
Từ liên quan
tòng phạm
Người tham gia cùng trong một hành động phạm pháp.
tòng quyền
Quyền lực hoặc quyền hạn mà một cá nhân hoặc tổ chức có thể thực hiện để hành động theo ý muốn của mình.
tòng quân
Tham gia vào quân đội.
tòng teng
Diễn tả trạng thái có âm thanh hoặc cảm giác nhẹ nhàng, dễ chịu như tiếng nước chảy, hoặc có thể liên quan đến hình thức dễ thương, đáng yêu.
tòng tọc
(Khẩu ngữ) dùng để chỉ các loại máy móc hoặc xe cộ cũ, thường xuyên hỏng hóc và hoạt động không ổn định.
tó
(Phương ngữ) Vật dùng làm nạng hoặc giá đỡ tạm thời.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.