tòng sự

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: tòng sự (Động từ)

Từ cổ, chỉ hành động làm việc tại một cơ quan, đơn vị nào đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Tòng sự tại phủ Thống Sứ."
  • 2."Ông ấy tòng sự ở bộ Tài chính từ năm ngoái."
  • 3."Nhiều người trẻ tòng sự tại các cơ quan nhà nước để tích lũy kinh nghiệm."

Lưu ý khi sử dụng "tòng sự"

Lưu ý về động từ

"tòng sự" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "tòng sự"

tòng sự là động từ trong tiếng Việt. Từ cổ, chỉ hành động làm việc tại một cơ quan, đơn vị nào đó. Ví dụ: "Tòng sự tại phủ Thống Sứ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này