tòng quân

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: tòng quân (Động từ)

Tham gia vào quân đội.

Ví dụ (2)
  • 1."Lên đường tòng quân."
  • 2."Bà nội rất tự hào khi biết cháu đã tòng quân."

Lưu ý khi sử dụng "tòng quân"

Lưu ý về động từ

"tòng quân" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "tòng quân"

tòng quân là động từ trong tiếng Việt. Tham gia vào quân đội. Ví dụ: "Lên đường tòng quân."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này