tòng tọc

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: tòng tọc (Tính từ)

(Khẩu ngữ) dùng để chỉ các loại máy móc hoặc xe cộ cũ, thường xuyên hỏng hóc và hoạt động không ổn định.

Ví dụ (3)
  • 1."Chiếc xe đạp tòng tọc."
  • 2."Cái máy tính này tòng tọc quá, làm việc không được nữa."
  • 3."Chiếc ô tô tòng tọc khiến chúng tôi phải dừng giữa đường."

Lưu ý khi sử dụng "tòng tọc"

Lưu ý về tính từ

"tòng tọc" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "tòng tọc"

tòng tọc là tính từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) dùng để chỉ các loại máy móc hoặc xe cộ cũ, thường xuyên hỏng hóc và hoạt động không ổn định. Ví dụ: "Chiếc xe đạp tòng tọc."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này