tổng số

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: tổng số (Danh từ)

Số lượng tổng hợp của tất cả các thành phần.

Ví dụ (3)
  • 1."Thắng cử với 60% tổng số phiếu bầu."
  • 2."Nhà máy có tổng số 2.000 công nhân."
  • 3."Trong cuộc khảo sát, tổng số người tham gia là 500."

Lưu ý khi sử dụng "tổng số"

Lưu ý về danh từ

"tổng số" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "tổng số"

tổng số là danh từ trong tiếng Việt. Số lượng tổng hợp của tất cả các thành phần. Ví dụ: "Thắng cử với 60% tổng số phiếu bầu."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này