tổng tham mưu trưởng
Định nghĩa
Nghĩa 1: tổng tham mưu trưởng (Danh từ)
Người đứng đầu cơ quan tham mưu của lực lượng vũ trang quốc gia.
- 1."Tổng tham mưu trưởng đã đưa ra các chiến lược quan trọng cho nhiệm vụ mới."
- 2."Trong buổi họp, tổng tham mưu trưởng trình bày kế hoạch tác chiến."
Lưu ý khi sử dụng "tổng tham mưu trưởng"
Lưu ý về danh từ
"tổng tham mưu trưởng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Câu hỏi thường gặp về "tổng tham mưu trưởng"
tổng tham mưu trưởng là danh từ trong tiếng Việt. Người đứng đầu cơ quan tham mưu của lực lượng vũ trang quốc gia. Ví dụ: "Tổng tham mưu trưởng đã đưa ra các chiến lược quan trọng cho nhiệm vụ mới."
Từ liên quan
tổng sắp
Hành động phân loại và xếp hạng toàn bộ các đối tượng hoặc sự việc.
tổng số
Số lượng tổng hợp của tất cả các thành phần.
tổng tham mưu
Cơ quan phụ trách công tác tham mưu cho lực lượng vũ trang toàn quốc.
tổng thanh tra
Cơ quan hoặc chức vụ chịu trách nhiệm kiểm tra, giám sát các hoạt động của tổ chức và đơn vị khác nhằm đảm bảo việc thực hiện đúng các quy định pháp luật.
tổng thu
Tổng số tiền thu được.
tổng thuật
Diễn đạt lại một cách khái quát và cô đọng những nội dung cơ bản.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.