tổng thanh tra

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: tổng thanh tra (Danh từ)

Cơ quan hoặc chức vụ chịu trách nhiệm kiểm tra, giám sát các hoạt động của tổ chức và đơn vị khác nhằm đảm bảo việc thực hiện đúng các quy định pháp luật.

Ví dụ (3)
  • 1."Tổng thanh tra vừa công bố kết quả kiểm tra các đơn vị trong năm qua."
  • 2."Nhiệm vụ của tổng thanh tra là đảm bảo tính minh bạch trong các hoạt động của chính phủ."
  • 3."Tổng thanh tra đã ra chỉ đạo tăng cường công tác kiểm tra trong lĩnh vực giáo dục."

Lưu ý khi sử dụng "tổng thanh tra"

Lưu ý về danh từ

"tổng thanh tra" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "tổng thanh tra"

tổng thanh tra là danh từ trong tiếng Việt. Cơ quan hoặc chức vụ chịu trách nhiệm kiểm tra, giám sát các hoạt động của tổ chức và đơn vị khác nhằm đảm bảo việc thực hiện đúng các quy định pháp luật. Ví dụ: "Tổng thanh tra vừa công bố kết quả kiểm tra các đơn vị trong năm qua."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này