tổng sắp

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: tổng sắp (Động từ)

Hành động phân loại và xếp hạng toàn bộ các đối tượng hoặc sự việc.

Ví dụ (2)
  • 1."Chúng ta cần tổng sắp tất cả tài liệu để chuẩn bị cho cuộc họp."
  • 2."Cô giáo đã tổng sắp danh sách học sinh theo thứ tự bảng chữ cái."

Lưu ý khi sử dụng "tổng sắp"

Lưu ý về động từ

"tổng sắp" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "tổng sắp"

tổng sắp là động từ trong tiếng Việt. Hành động phân loại và xếp hạng toàn bộ các đối tượng hoặc sự việc. Ví dụ: "Chúng ta cần tổng sắp tất cả tài liệu để chuẩn bị cho cuộc họp."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này