tổng sản phẩm quốc nội

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: tổng sản phẩm quốc nội (Danh từ)

Chỉ số kinh tế tổng hợp phản ánh kết quả hoạt động kinh tế trên lãnh thổ của một quốc gia, bao gồm sản xuất hàng hóa và dịch vụ, khác với tổng sản phẩm quốc gia.

Ví dụ (2)
  • 1."Tổng sản phẩm quốc nội của Việt Nam trong năm 2022 đã đạt mức tăng trưởng 8%."
  • 2."Các nhà kinh tế thường so sánh tổng sản phẩm quốc nội để đánh giá hiệu quả phát triển kinh tế giữa các quốc gia."

Lưu ý khi sử dụng "tổng sản phẩm quốc nội"

Lưu ý về danh từ

"tổng sản phẩm quốc nội" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "tổng sản phẩm quốc nội"

tổng sản phẩm quốc nội là danh từ trong tiếng Việt. Chỉ số kinh tế tổng hợp phản ánh kết quả hoạt động kinh tế trên lãnh thổ của một quốc gia, bao gồm sản xuất hàng hóa và dịch vụ, khác với tổng sản phẩm quốc gia. Ví dụ: "Tổng sản phẩm quốc nội của Việt Nam trong năm 2022 đã đạt mức tăng trưởng 8%."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này