tổng sản phẩm xã hội

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: tổng sản phẩm xã hội (Danh từ)

Tổng hợp toàn bộ của cải vật chất mà xã hội sản xuất được trong một khoảng thời gian nhất định, thường là trong một năm.

Ví dụ (2)
  • 1."Tổng sản phẩm xã hội của cả nước năm nay tăng đáng kể."
  • 2."Chỉ số tổng sản phẩm xã hội là một yếu tố quan trọng để đánh giá sự phát triển kinh tế."

Lưu ý khi sử dụng "tổng sản phẩm xã hội"

Lưu ý về danh từ

"tổng sản phẩm xã hội" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "tổng sản phẩm xã hội"

tổng sản phẩm xã hội là danh từ trong tiếng Việt. Tổng hợp toàn bộ của cải vật chất mà xã hội sản xuất được trong một khoảng thời gian nhất định, thường là trong một năm. Ví dụ: "Tổng sản phẩm xã hội của cả nước năm nay tăng đáng kể."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này