tổng sản phẩm quốc gia

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: tổng sản phẩm quốc gia (Danh từ)

Chỉ tiêu kinh tế tổng hợp của một nước, khác với tổng sản phẩm quốc nội do lượng chênh lệch từ hoạt động xuất nhập khẩu và giao dịch quốc tế.

Ví dụ (2)
  • 1."Tổng sản phẩm quốc gia của Việt Nam trong năm 2022 đạt mức kỷ lục."
  • 2."Các chính phủ thường sử dụng tổng sản phẩm quốc gia để đánh giá tình hình kinh tế của đất nước."

Lưu ý khi sử dụng "tổng sản phẩm quốc gia"

Lưu ý về danh từ

"tổng sản phẩm quốc gia" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "tổng sản phẩm quốc gia"

tổng sản phẩm quốc gia là danh từ trong tiếng Việt. Chỉ tiêu kinh tế tổng hợp của một nước, khác với tổng sản phẩm quốc nội do lượng chênh lệch từ hoạt động xuất nhập khẩu và giao dịch quốc tế. Ví dụ: "Tổng sản phẩm quốc gia của Việt Nam trong năm 2022 đạt mức kỷ lục."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này