tổng sản phẩm nội địa

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: tổng sản phẩm nội địa (Danh từ)

Chỉ tổng giá trị của tất cả hàng hóa và dịch vụ được sản xuất trong một quốc gia trong một khoảng thời gian nhất định.

Ví dụ (2)
  • 1."Tổng sản phẩm nội địa là chỉ số quan trọng để đánh giá sức khỏe của nền kinh tế."
  • 2."Chúng ta cần cải thiện tổng sản phẩm nội địa để nâng cao mức sống của người dân."

Lưu ý khi sử dụng "tổng sản phẩm nội địa"

Lưu ý về danh từ

"tổng sản phẩm nội địa" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "tổng sản phẩm nội địa"

tổng sản phẩm nội địa là danh từ trong tiếng Việt. Chỉ tổng giá trị của tất cả hàng hóa và dịch vụ được sản xuất trong một quốc gia trong một khoảng thời gian nhất định. Ví dụ: "Tổng sản phẩm nội địa là chỉ số quan trọng để đánh giá sức khỏe của nền kinh tế."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này