tòng phu

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: tòng phu (Động từ)

(Từ xưa) theo chồng, hoàn toàn phục tùng chồng, phản ánh một nguyên tắc của lễ giáo phong kiến ràng buộc người phụ nữ.

Ví dụ (3)
  • 1."Xuất giá tòng phu."
  • 2."Đạo tòng phu."
  • 3."Trong xã hội xưa, phụ nữ thường được giáo dục để tòng phu."

Lưu ý khi sử dụng "tòng phu"

Lưu ý về động từ

"tòng phu" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "tòng phu"

tòng phu là động từ trong tiếng Việt. (Từ xưa) theo chồng, hoàn toàn phục tùng chồng, phản ánh một nguyên tắc của lễ giáo phong kiến ràng buộc người phụ nữ. Ví dụ: "Xuất giá tòng phu."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này