tổng bộ
Định nghĩa
Nghĩa 1: tổng bộ (Danh từ)
Cơ quan chỉ huy trung ương của một số tổ chức chính trị.
- 1."Tổng bộ Việt Minh"
- 2."Tổng bộ Đảng Cộng sản đang họp bàn về chính sách mới."
Lưu ý khi sử dụng "tổng bộ"
Lưu ý về danh từ
"tổng bộ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Câu hỏi thường gặp về "tổng bộ"
tổng bộ là danh từ trong tiếng Việt. Cơ quan chỉ huy trung ương của một số tổ chức chính trị. Ví dụ: "Tổng bộ Việt Minh"
Từ liên quan
tổng biên tập
Người đứng đầu ban biên tập của một cơ quan báo chí, xuất bản hoặc thông tấn.
tổng bãi công
Hành động bãi công đồng loạt trong một hoặc nhiều ngành nghề.
tổng bí thư
Người đứng đầu Ban Bí thư Trung ương hoặc đứng đầu Ban Chấp hành Trung ương trong một số chính đảng.
tổng chi
Tổng số tiền hoặc tài sản đã chi ra.
tổng chỉ huy
Người chỉ huy cao nhất, đứng đầu ban chỉ huy trong một chiến dịch hay tổ chức nào đó.
tổng công kích
Hành động tiến công trên nhiều mặt trận đồng thời.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.