tổng bộ

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: tổng bộ (Danh từ)

Cơ quan chỉ huy trung ương của một số tổ chức chính trị.

Ví dụ (2)
  • 1."Tổng bộ Việt Minh"
  • 2."Tổng bộ Đảng Cộng sản đang họp bàn về chính sách mới."

Lưu ý khi sử dụng "tổng bộ"

Lưu ý về danh từ

"tổng bộ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "tổng bộ"

tổng bộ là danh từ trong tiếng Việt. Cơ quan chỉ huy trung ương của một số tổ chức chính trị. Ví dụ: "Tổng bộ Việt Minh"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này