tổng bãi công

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: tổng bãi công (Động từ)

Hành động bãi công đồng loạt trong một hoặc nhiều ngành nghề.

Ví dụ (3)
  • 1."Cuộc tổng bãi công trên toàn quốc diễn ra vào tháng trước."
  • 2."Công nhân đã tổ chức tổng bãi công để đòi quyền lợi."
  • 3."Tổng bãi công của giáo viên đã gây ảnh hưởng lớn đến giáo dục."

Lưu ý khi sử dụng "tổng bãi công"

Lưu ý về động từ

"tổng bãi công" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "tổng bãi công"

tổng bãi công là động từ trong tiếng Việt. Hành động bãi công đồng loạt trong một hoặc nhiều ngành nghề. Ví dụ: "Cuộc tổng bãi công trên toàn quốc diễn ra vào tháng trước."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này