tổng công kích

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: tổng công kích (Động từ)

Hành động tiến công trên nhiều mặt trận đồng thời.

Ví dụ (2)
  • 1."Quân đội quyết định tổng công kích vào lúc rạng sáng."
  • 2."Trong trận chiến này, lực lượng địch đã thực hiện một cuộc tổng công kích bất ngờ."

Lưu ý khi sử dụng "tổng công kích"

Lưu ý về động từ

"tổng công kích" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "tổng công kích"

tổng công kích là động từ trong tiếng Việt. Hành động tiến công trên nhiều mặt trận đồng thời. Ví dụ: "Quân đội quyết định tổng công kích vào lúc rạng sáng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này