tổng

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: tổng (Danh từ)

(Từ cũ) đơn vị hành chính ở nông thôn thời phong kiến, bao gồm một số xã.

Ví dụ (2)
  • 1."Chưa đỗ ông nghè đã đe hàng tổng (tng)."
  • 2."Mỗi tổng thường có vài ba xã quản lý."
2
Danh từ

Nghĩa 2: tổng (Danh từ)

Yếu tố ghép đứng trước để tạo thành danh từ, động từ, mang nghĩa tất cả, gồm tất cả, ví dụ như: tổng công ty, tổng kiểm tra, tổng phản công, v.v.

Ví dụ (4)
  • 1."Tất cả"
  • 2."Gồm tất cả"
  • 3."Tổng công ty, tổng kiểm tra, tổng phản công, v.v."
  • 4."Chúng ta cần tổng hợp tất cả ý kiến để đưa ra quyết định."

Lưu ý khi sử dụng "tổng"

Lưu ý về danh từ

"tổng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "tổng" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "tổng"

tổng là danh từ trong tiếng Việt. (Từ cũ) đơn vị hành chính ở nông thôn thời phong kiến, bao gồm một số xã. Ví dụ: "Chưa đỗ ông nghè đã đe hàng tổng (tng)."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này