tồn lưu

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: tồn lưu (Động từ)

Còn lại do chưa được xử lý hoặc phân giải hết, thường ám chỉ các chất độc hại.

Ví dụ (3)
  • 1."Thuốc bảo vệ thực vật tồn lưu trên rau quả."
  • 2."Các hợp chất hóa học có thể tồn lưu trong môi trường trong thời gian dài."
  • 3."Nhiều loại thuốc kháng sinh tồn lưu trong thực phẩm nếu không được chế biến đúng cách."

Lưu ý khi sử dụng "tồn lưu"

Lưu ý về động từ

"tồn lưu" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "tồn lưu"

tồn lưu là động từ trong tiếng Việt. Còn lại do chưa được xử lý hoặc phân giải hết, thường ám chỉ các chất độc hại. Ví dụ: "Thuốc bảo vệ thực vật tồn lưu trên rau quả."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này