tổ đỉa

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: tổ đỉa (Danh từ)

Bệnh ngoài da với các mụn nước xuất hiện sâu trong lòng bàn tay hoặc bàn chân, gây cảm giác đau và ngứa.

Ví dụ (2)
  • 1."Tôi bị tổ đỉa nên rất khó chịu."
  • 2."Bác sĩ đã kê thuốc cho tôi để chữa tổ đỉa."
2
Danh từ

Nghĩa 2: tổ đỉa (Danh từ)

Loại cây mọc dại bên bờ nước, với lá nhỏ và vẻ ngoài xơ xác; thường dùng để miêu tả tình trạng rách rưới, lôi thôi, nham nhở.

Ví dụ (2)
  • 1."rách như tổ đỉa"
  • 2."Anh ấy đi ra ngoài với bộ quần áo tổ đỉa."

Lưu ý khi sử dụng "tổ đỉa"

Lưu ý về danh từ

"tổ đỉa" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "tổ đỉa" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "tổ đỉa"

tổ đỉa là danh từ trong tiếng Việt. Bệnh ngoài da với các mụn nước xuất hiện sâu trong lòng bàn tay hoặc bàn chân, gây cảm giác đau và ngứa. Ví dụ: "Tôi bị tổ đỉa nên rất khó chịu."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này