tơi tới
Định nghĩa
Nghĩa 1: tơi tới (Phụ từ)
(Khẩu ngữ) một cách nhanh chóng, mạnh mẽ và liên tục, như không có sự ngừng nghỉ.
- 1."Lúa được nước, lên tơi tới."
- 2."Cơn mưa lớn đổ xuống, gió thổi tơi tới khắp nơi."
- 3."Anh ấy làm việc tơi tới từ sáng đến tối."
Câu hỏi thường gặp về "tơi tới"
tơi tới là phụ từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) một cách nhanh chóng, mạnh mẽ và liên tục, như không có sự ngừng nghỉ. Ví dụ: "Lúa được nước, lên tơi tới."
Từ liên quan
tơi
Khẩu ngữ chỉ áo tơi, một loại áo mưa hay áo chống nước.
tơi bời
Từ dùng để miêu tả tình trạng tơi tả, không còn hình dạng nguyên vẹn do bị tàn phá mạnh mẽ và dồn dập.
tơi tả
Cảm giác rối rắm, không còn nguyên vẹn, thường chỉ đồ vật như quần áo.
tư
Số bốn (không dùng để đếm).
tư biện
Chỉ việc suy luận đơn thuần, không dựa trên kinh nghiệm hay thực tiễn.
tư bản
Người sở hữu tư bản và bóc lột lao động của người làm thuê trong mối quan hệ lao động.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.