tư biện

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: tư biện (Động từ)

Chỉ việc suy luận đơn thuần, không dựa trên kinh nghiệm hay thực tiễn.

Ví dụ (3)
  • 1."Triết học tư biện."
  • 2."Ông ấy thường tư biện về các vấn đề xã hội mà không để ý đến thực tế."
  • 3."Trong cuộc tranh luận, chị ấy chỉ đưa ra những ý kiến tư biện mà không có bằng chứng cụ thể."

Lưu ý khi sử dụng "tư biện"

Lưu ý về động từ

"tư biện" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "tư biện"

tư biện là động từ trong tiếng Việt. Chỉ việc suy luận đơn thuần, không dựa trên kinh nghiệm hay thực tiễn. Ví dụ: "Triết học tư biện."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này