tư bản

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: tư bản (Danh từ)

Người sở hữu tư bản và bóc lột lao động của người làm thuê trong mối quan hệ lao động.

Ví dụ (2)
  • 1."Nhà tư bản lớn thường đầu tư vào nhiều lĩnh vực khác nhau."
  • 2."Các tập đoàn kinh tế tư bản thống trị thị trường trong nước."
2
Tính từ

Nghĩa 2: tư bản (Tính từ)

Liên quan đến tư bản chủ nghĩa.

Ví dụ (2)
  • 1."Các nước tư bản đang đẩy mạnh giao thương toàn cầu."
  • 2."Nền kinh tế tư bản cần có sự điều tiết hợp lý để phát triển bền vững."

Lưu ý khi sử dụng "tư bản"

Lưu ý về tính từ

"tư bản" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"tư bản" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "tư bản" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "tư bản"

tư bản là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Người sở hữu tư bản và bóc lột lao động của người làm thuê trong mối quan hệ lao động. Ví dụ: "Nhà tư bản lớn thường đầu tư vào nhiều lĩnh vực khác nhau."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này