tơi bời
Định nghĩa
Nghĩa 1: tơi bời (Tính từ)
Từ dùng để miêu tả tình trạng tơi tả, không còn hình dạng nguyên vẹn do bị tàn phá mạnh mẽ và dồn dập.
- 1."Vườn tược tơi bời sau trận bão."
- 2."Đánh cho một trận tơi bời."
- 3."Mái nhà bị gió thổi tơi bời không còn một mảnh nguyên vẹn."
- 4."Quần áo tơi bời sau một ngày làm việc vất vả."
Lưu ý khi sử dụng "tơi bời"
Lưu ý về tính từ
"tơi bời" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "tơi bời"
tơi bời là tính từ trong tiếng Việt. Từ dùng để miêu tả tình trạng tơi tả, không còn hình dạng nguyên vẹn do bị tàn phá mạnh mẽ và dồn dập. Ví dụ: "Vườn tược tơi bời sau trận bão."
Từ liên quan
tơ vương
Sự quyến luyến, lưu luyến trong tình cảm, nhất là khi có sự phân ly.
tơ đồng
Từ cũ chỉ âm thanh phát ra từ đàn, thường được dùng trong văn chương.
tơi
Khẩu ngữ chỉ áo tơi, một loại áo mưa hay áo chống nước.
tơi tả
Cảm giác rối rắm, không còn nguyên vẹn, thường chỉ đồ vật như quần áo.
tơi tới
(Khẩu ngữ) một cách nhanh chóng, mạnh mẽ và liên tục, như không có sự ngừng nghỉ.
tư
Số bốn (không dùng để đếm).
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.