tơi bời

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: tơi bời (Tính từ)

Từ dùng để miêu tả tình trạng tơi tả, không còn hình dạng nguyên vẹn do bị tàn phá mạnh mẽ và dồn dập.

Ví dụ (4)
  • 1."Vườn tược tơi bời sau trận bão."
  • 2."Đánh cho một trận tơi bời."
  • 3."Mái nhà bị gió thổi tơi bời không còn một mảnh nguyên vẹn."
  • 4."Quần áo tơi bời sau một ngày làm việc vất vả."

Lưu ý khi sử dụng "tơi bời"

Lưu ý về tính từ

"tơi bời" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "tơi bời"

tơi bời là tính từ trong tiếng Việt. Từ dùng để miêu tả tình trạng tơi tả, không còn hình dạng nguyên vẹn do bị tàn phá mạnh mẽ và dồn dập. Ví dụ: "Vườn tược tơi bời sau trận bão."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này