Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: (Danh từ)

Số bốn (không dùng để đếm).

Ví dụ (4)
  • 1."Ngày thứ tư."
  • 2."Bốn tư (bốn mươi bốn)."
  • 3."Gấp tờ giấy làm tư."
  • 4."Mỗi tuần có bốn tư."
2
Tính từ

Nghĩa 2: (Tính từ)

Liên quan đến cá nhân, riêng tư của từng người; đối lập với công.

Ví dụ (4)
  • 1."Chuyện đời tư."
  • 2."Mở trường tư."
  • 3."Việc công, việc tư."
  • 4."Chúng ta cần tôn trọng quyền riêng tư."

Lưu ý khi sử dụng ""

Lưu ý về tính từ

"tư" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"tư" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "tư" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về ""

tư là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Số bốn (không dùng để đếm). Ví dụ: "Ngày thứ tư."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này