tơi

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: tơi (Danh từ)

Khẩu ngữ chỉ áo tơi, một loại áo mưa hay áo chống nước.

Ví dụ (2)
  • 1.""Ra về anh nón em tơi, Lẽ nào hai đứa đi trời cả hai.""
  • 2."Mùa mưa, mọi người thường sử dụng áo tơi để giữ khô."
2
Tính từ

Nghĩa 2: tơi (Tính từ)

Ở trạng thái tách rời thành những hạt hoặc sợi nhỏ, không còn dính liền với nhau nữa.

Ví dụ (3)
  • 1."Đập tơi đất để trồng cây."
  • 2."Giã ruốc cho thật tơi để dễ thưởng thức."
  • 3."Khoai sau khi nấu chín thì bở tơi, rất ngon."

Lưu ý khi sử dụng "tơi"

Lưu ý về tính từ

"tơi" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"tơi" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "tơi" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "tơi"

tơi là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Khẩu ngữ chỉ áo tơi, một loại áo mưa hay áo chống nước. Ví dụ: ""Ra về anh nón em tơi, Lẽ nào hai đứa đi trời cả hai.""

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này