tới số
Định nghĩa
Nghĩa 1: tới số (Động từ)
Cụm từ diễn tả sự đến ngày tận số, thời điểm phải chết, thường mang hàm ý khinh bỉ.
- 1."Bọn chúng đã tới số rồi!"
- 2."Mày sẽ thấy, cuối cùng thì cái xui cũng tới số."
- 3."Những kẻ xấu ác chắc chắn sẽ tới số mà thôi."
Lưu ý khi sử dụng "tới số"
Lưu ý về động từ
"tới số" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "tới số"
tới số là động từ trong tiếng Việt. Cụm từ diễn tả sự đến ngày tận số, thời điểm phải chết, thường mang hàm ý khinh bỉ. Ví dụ: "Bọn chúng đã tới số rồi!"
Từ liên quan
tới
Đến ngay sau thời điểm hiện tại.
tới bến
Đến đích, hoàn thành một hành trình hoặc một nhiệm vụ nào đó.
tới lui
Hành động tiến tới, tiến lên hoặc lùi lại một cách khái quát.
tới tấp
Liên tiếp, dồn dập, cái này chưa qua đã có cái khác đến ngay.
tớn tác
Từ ít dùng, mang nghĩa tương tự như 'nhớn nhác', chỉ sự vội vã, nhốn nháo.
tớp
(Khẩu ngữ) có nghĩa tương tự như 'tợp', chỉ hành động uống hoặc nếm một lượng nhỏ.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.