tốc lực

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: tốc lực (Danh từ)

Sức chạy nhanh của máy móc hoặc phương tiện.

Ví dụ (4)
  • 1."Xe chạy với tốc lực 60 kilomet một giờ."
  • 2."Máy chạy hết tốc lực."
  • 3."Chiếc ô tô lao đi với tốc lực không tưởng."
  • 4."Công trình này được vận hành với tốc lực tối đa để hoàn thành sớm."

Lưu ý khi sử dụng "tốc lực"

Lưu ý về danh từ

"tốc lực" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "tốc lực"

tốc lực là danh từ trong tiếng Việt. Sức chạy nhanh của máy móc hoặc phương tiện. Ví dụ: "Xe chạy với tốc lực 60 kilomet một giờ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này