tối cao
Định nghĩa
Nghĩa 1: tối cao (Tính từ)
Cao nhất, có tầm quan trọng hoặc ý nghĩa vượt trội nhất.
- 1."Toà án tối cao"
- 2."Viện kiểm sát tối cao"
- 3."Quyết định của cơ quan tối cao sẽ ảnh hưởng đến toàn bộ hệ thống."
- 4."Đây là tiêu chuẩn tối cao được áp dụng trong ngành."
Lưu ý khi sử dụng "tối cao"
Lưu ý về tính từ
"tối cao" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "tối cao"
tối cao là tính từ trong tiếng Việt. Cao nhất, có tầm quan trọng hoặc ý nghĩa vượt trội nhất. Ví dụ: "Toà án tối cao"
Từ liên quan
tốc lực
Sức chạy nhanh của máy móc hoặc phương tiện.
tốc độ
Độ nhanh hoặc nhịp độ của một quá trình vận động hoặc phát triển.
tối
Màu sắc sẫm, không tươi sáng.
tối dạ
(Khẩu ngữ) dùng để chỉ người chậm hiểu, kém khả năng tiếp thu kiến thức.
tối giản
Phân số không thể rút gọn thêm được nữa.
tối huệ quốc
Nước được một nước khác cấp cho những ưu đãi đặc biệt về kinh tế trong quan hệ hợp tác.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.