tốc hành

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: tốc hành (Tính từ)

Từ dùng để chỉ phương tiện vận tải chạy trên tuyến đường dài với tốc độ nhanh và ít dừng lại.

Ví dụ (4)
  • 1."Chuyến xe tốc hành"
  • 2."Tàu tốc hành"
  • 3."Máy bay tốc hành giúp rút ngắn thời gian di chuyển."
  • 4."Xe buýt tốc hành chỉ dừng ở những điểm chính."

Lưu ý khi sử dụng "tốc hành"

Lưu ý về tính từ

"tốc hành" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "tốc hành"

tốc hành là tính từ trong tiếng Việt. Từ dùng để chỉ phương tiện vận tải chạy trên tuyến đường dài với tốc độ nhanh và ít dừng lại. Ví dụ: "Chuyến xe tốc hành"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này