tốc kí

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: tốc kí (Động từ)

Ghi chép nhanh để theo kịp lời nói bằng một hệ thống ký hiệu đơn giản.

Ví dụ (3)
  • 1."Kỹ năng tốc ký của các phóng viên."
  • 2."Giáo viên dạy sinh viên cách tốc ký để ghi lại bài giảng hiệu quả."
  • 3."Tốc ký giúp tôi không bỏ sót thông tin quan trọng trong các cuộc họp."

Lưu ý khi sử dụng "tốc kí"

Lưu ý về động từ

"tốc kí" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "tốc kí"

tốc kí là động từ trong tiếng Việt. Ghi chép nhanh để theo kịp lời nói bằng một hệ thống ký hiệu đơn giản. Ví dụ: "Kỹ năng tốc ký của các phóng viên."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này