toát

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: toát (Động từ)

(yếu tố tinh thần) biểu hiện rõ ràng ra bên ngoài.

Ví dụ (3)
  • 1."Đôi mắt toát lên vẻ thông minh."
  • 2."Nụ cười của cô ấy toát ra sự tự tin."
  • 3."Anh ấy luôn toát lên năng lượng tích cực."

Lưu ý khi sử dụng "toát"

Lưu ý về động từ

"toát" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "toát"

toát là động từ trong tiếng Việt. (yếu tố tinh thần) biểu hiện rõ ràng ra bên ngoài. Ví dụ: "Đôi mắt toát lên vẻ thông minh."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này