toán đố

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: toán đố (Danh từ)

Bài toán yêu cầu thực hiện các phép tính để tìm ra đại lượng chưa biết từ những thông tin đã cho.

Ví dụ (3)
  • 1."Giải bài toán đố."
  • 2."Trong buổi học, cô giáo đã hướng dẫn chúng tôi cách giải toán đố."
  • 3."Các em hãy cùng nhau tìm đáp án cho bài toán đố này nhé!"

Lưu ý khi sử dụng "toán đố"

Lưu ý về danh từ

"toán đố" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "toán đố"

toán đố là danh từ trong tiếng Việt. Bài toán yêu cầu thực hiện các phép tính để tìm ra đại lượng chưa biết từ những thông tin đã cho. Ví dụ: "Giải bài toán đố."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này