toán tử

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: toán tử (Danh từ)

Khái niệm trong toán học, chỉ sự tương ứng giữa các phần tử của hai tập hợp X và Y, trong đó mỗi phần tử x của tập hợp X được liên kết với một phần tử y của tập hợp Y.

Ví dụ (2)
  • 1."Toán tử ánh xạ xác định cách mà các phần tử trong tập hợp này liên hệ với các phần tử trong tập hợp kia."
  • 2."Trong lượng giác, các toán tử có thể áp dụng để chuyển đổi từ các hàm số này sang các hàm số khác."

Lưu ý khi sử dụng "toán tử"

Lưu ý về danh từ

"toán tử" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "toán tử"

toán tử là danh từ trong tiếng Việt. Khái niệm trong toán học, chỉ sự tương ứng giữa các phần tử của hai tập hợp X và Y, trong đó mỗi phần tử x của tập hợp X được liên kết với một phần tử y của tập hợp Y. Ví dụ: "Toán tử ánh xạ xác định cách mà các phần tử trong tập hợp này liên hệ với các phần tử trong tập hợp kia."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này