toè

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: toè (Động từ)

Bị xoè ra, chẽ rộng ra do tác động mạnh hoặc sức đè nén.

Ví dụ (3)
  • 1."Ngón chân cái toè ra sau khi va chạm."
  • 2."Ngòi bút đã bị toè, không viết được nữa."
  • 3."Cánh hoa toè ra sau cơn mưa lớn."

Lưu ý khi sử dụng "toè"

Lưu ý về động từ

"toè" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "toè"

toè là động từ trong tiếng Việt. Bị xoè ra, chẽ rộng ra do tác động mạnh hoặc sức đè nén. Ví dụ: "Ngón chân cái toè ra sau khi va chạm."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này