toáng
Định nghĩa
Nghĩa 1: toáng (Tính từ)
(Khẩu ngữ) Thể hiện sự ầm ĩ hoặc gây chú ý cho nhiều người biết, không che giấu hay giữ gìn.
- 1."Hét toáng cả nhà."
- 2."Sợ quá khóc toáng lên."
- 3."Chưa chi đã làm toáng cả lên!"
- 4."Cô ấy toáng lên khi thấy con chó chạy qua."
Lưu ý khi sử dụng "toáng"
Lưu ý về tính từ
"toáng" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "toáng"
toáng là tính từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) Thể hiện sự ầm ĩ hoặc gây chú ý cho nhiều người biết, không che giấu hay giữ gìn. Ví dụ: "Hét toáng cả nhà."
Từ liên quan
toán trưởng
Người đứng đầu hoặc chỉ huy một nhóm người.
toán tử
Khái niệm trong toán học, chỉ sự tương ứng giữa các phần tử của hai tập hợp X và Y, trong đó mỗi phần tử x của tập hợp X được liên kết với một phần tử y của tập hợp Y.
toán đố
Bài toán yêu cầu thực hiện các phép tính để tìm ra đại lượng chưa biết từ những thông tin đã cho.
toát
(yếu tố tinh thần) biểu hiện rõ ràng ra bên ngoài.
toáy
(Khẩu ngữ) thể hiện sự cuống cuồng, không bình tĩnh.
toè
Bị xoè ra, chẽ rộng ra do tác động mạnh hoặc sức đè nén.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.