toáy
Định nghĩa
Nghĩa 1: toáy (Tính từ)
(Khẩu ngữ) thể hiện sự cuống cuồng, không bình tĩnh.
- 1."Giục toáy lên."
- 2."Làm gì mà cứ toáy lên thế!"
- 3."Mọi người đừng toáy nữa, hãy giữ bình tĩnh."
- 4."Cô ấy toáy lên khi chuẩn bị cho buổi thuyết trình."
Lưu ý khi sử dụng "toáy"
Lưu ý về tính từ
"toáy" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "toáy"
toáy là tính từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) thể hiện sự cuống cuồng, không bình tĩnh. Ví dụ: "Giục toáy lên."
Từ liên quan
toán đố
Bài toán yêu cầu thực hiện các phép tính để tìm ra đại lượng chưa biết từ những thông tin đã cho.
toáng
(Khẩu ngữ) Thể hiện sự ầm ĩ hoặc gây chú ý cho nhiều người biết, không che giấu hay giữ gìn.
toát
(yếu tố tinh thần) biểu hiện rõ ràng ra bên ngoài.
toè
Bị xoè ra, chẽ rộng ra do tác động mạnh hoặc sức đè nén.
toèn toẹt
Từ diễn tả hành động xảy ra liên tiếp, giống như từ 'toẹt'.
toé
Một vết rách nhỏ, có thể gây ra sự rò rỉ hoặc không chắc chắn.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.