toán loạn

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: toán loạn (Động từ)

(Khẩu ngữ) Hành động gây ra sự hỗn loạn, rối rắm, thiếu trật tự.

Ví dụ (2)
  • 1."Trong buổi họp, mọi người đã toán loạn lên khi có tin xấu được thông báo."
  • 2."Khu chợ vào giờ cao điểm lúc nào cũng toán loạn với những tiếng kêu gọi và xe cộ."

Lưu ý khi sử dụng "toán loạn"

Lưu ý về động từ

"toán loạn" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "toán loạn"

toán loạn là động từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) Hành động gây ra sự hỗn loạn, rối rắm, thiếu trật tự. Ví dụ: "Trong buổi họp, mọi người đã toán loạn lên khi có tin xấu được thông báo."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này