toàn thiện toàn mỹ

Tính từDanh từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: toàn thiện toàn mỹ (Tính từ)

Được mô tả là hoàn hảo, tuyệt đối và không có khuyết điểm.

Ví dụ (3)
  • 1."Bản thiết kế này thật sự toàn thiện toàn mỹ, không có điểm nào để chê."
  • 2."Dịch vụ của nhà hàng này cung cấp trải nghiệm toàn thiện toàn mỹ cho khách hàng."
  • 3."Sản phẩm mới của công ty được quảng cáo là toàn thiện toàn mỹ trong mọi tính năng."
2
Danh từ

Nghĩa 2: toàn thiện toàn mỹ (Danh từ)

Khái niệm chỉ sự hoàn hảo tuyệt đối trong một lĩnh vực nào đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Nhiều người mơ ước đạt được toàn thiện toàn mỹ trong công việc của mình."
  • 2."Chúng ta nên hướng tới toàn thiện toàn mỹ nhưng cũng cần chấp nhận rằng không ai hoàn hảo."
  • 3."Giáo dục nên khuyến khích học sinh hướng tới toàn thiện toàn mỹ, không chỉ trong kiến thức mà còn trong nhân cách."

Lưu ý khi sử dụng "toàn thiện toàn mỹ"

Lưu ý về tính từ

"toàn thiện toàn mỹ" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"toàn thiện toàn mỹ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "toàn thiện toàn mỹ" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "toàn thiện toàn mỹ"

toàn thiện toàn mỹ là tính từ, danh từ trong tiếng Việt. Được mô tả là hoàn hảo, tuyệt đối và không có khuyết điểm. Ví dụ: "Bản thiết kế này thật sự toàn thiện toàn mỹ, không có điểm nào để chê."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này