toàn thân

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: toàn thân (Danh từ)

Toàn bộ cơ thể của con người.

Ví dụ (3)
  • 1."Bị bỏng toàn thân."
  • 2."Sợ quá, toàn thân run lên bần bật."
  • 3."Cô ấy cảm thấy đau nhức toàn thân sau một ngày làm việc vất vả."

Lưu ý khi sử dụng "toàn thân"

Lưu ý về danh từ

"toàn thân" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "toàn thân"

toàn thân là danh từ trong tiếng Việt. Toàn bộ cơ thể của con người. Ví dụ: "Bị bỏng toàn thân."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này