toàn quốc

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: toàn quốc (Danh từ)

(Trang trọng) chỉ toàn bộ lãnh thổ và dân cư của một quốc gia.

Ví dụ (3)
  • 1."Toàn quốc kháng chiến."
  • 2."Phát động thi đua trên toàn quốc."
  • 3."Cuộc bầu cử diễn ra trên toàn quốc vào tháng tới."

Lưu ý khi sử dụng "toàn quốc"

Lưu ý về danh từ

"toàn quốc" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "toàn quốc"

toàn quốc là danh từ trong tiếng Việt. (Trang trọng) chỉ toàn bộ lãnh thổ và dân cư của một quốc gia. Ví dụ: "Toàn quốc kháng chiến."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này