toàn quốc
Định nghĩa
Nghĩa 1: toàn quốc (Danh từ)
(Trang trọng) chỉ toàn bộ lãnh thổ và dân cư của một quốc gia.
- 1."Toàn quốc kháng chiến."
- 2."Phát động thi đua trên toàn quốc."
- 3."Cuộc bầu cử diễn ra trên toàn quốc vào tháng tới."
Lưu ý khi sử dụng "toàn quốc"
Lưu ý về danh từ
"toàn quốc" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Câu hỏi thường gặp về "toàn quốc"
toàn quốc là danh từ trong tiếng Việt. (Trang trọng) chỉ toàn bộ lãnh thổ và dân cư của một quốc gia. Ví dụ: "Toàn quốc kháng chiến."
Từ liên quan
toàn năng
Có khả năng thành thạo mọi việc trong một lĩnh vực nhất định.
toàn phần
Đầy đủ tất cả các phần.
toàn quyền
Người đứng đầu bộ máy cai trị, đại diện cho chính quốc tại một nước thuộc địa hoặc phụ thuộc.
toàn thiện toàn mĩ
Hoàn hảo, không có khuyết điểm, đạt được tiêu chuẩn cao nhất về chất lượng.
toàn thiện toàn mỹ
Được mô tả là hoàn hảo, tuyệt đối và không có khuyết điểm.
toàn thân
Toàn bộ cơ thể của con người.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.