toàn thiện toàn mĩ

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: toàn thiện toàn mĩ (Tính từ)

Hoàn hảo, không có khuyết điểm, đạt được tiêu chuẩn cao nhất về chất lượng.

Ví dụ (3)
  • 1."Sản phẩm này được đánh giá là toàn thiện toàn mĩ và đáng để trải nghiệm."
  • 2."Cô ấy luôn cố gắng hoàn thiện kỹ năng của mình để trở nên toàn thiện toàn mĩ."
  • 3."Trong cuộc thi, anh ấy đã trình diễn một bài hát toàn thiện toàn mĩ, khiến khán giả rất hài lòng."

Lưu ý khi sử dụng "toàn thiện toàn mĩ"

Lưu ý về tính từ

"toàn thiện toàn mĩ" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "toàn thiện toàn mĩ"

toàn thiện toàn mĩ là tính từ trong tiếng Việt. Hoàn hảo, không có khuyết điểm, đạt được tiêu chuẩn cao nhất về chất lượng. Ví dụ: "Sản phẩm này được đánh giá là toàn thiện toàn mĩ và đáng để trải nghiệm."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này