toàn quyền

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: toàn quyền (Danh từ)

Người đứng đầu bộ máy cai trị, đại diện cho chính quốc tại một nước thuộc địa hoặc phụ thuộc.

Ví dụ (3)
  • 1."Toàn quyền Pháp ở Đông Dương."
  • 2."Ông ta là toàn quyền của bộ máy chính phủ ở vùng này."
  • 3."Toàn quyền người Anh tại Ấn Độ có nhiều quyền lực trong các quyết định quản lý."

Lưu ý khi sử dụng "toàn quyền"

Lưu ý về danh từ

"toàn quyền" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "toàn quyền"

toàn quyền là danh từ trong tiếng Việt. Người đứng đầu bộ máy cai trị, đại diện cho chính quốc tại một nước thuộc địa hoặc phụ thuộc. Ví dụ: "Toàn quyền Pháp ở Đông Dương."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này