toàn phần

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: toàn phần (Tính từ)

Đầy đủ tất cả các phần.

Ví dụ (3)
  • 1."Nhật thực toàn phần."
  • 2."Sự kiện này đã quy tụ toàn phần các nhân vật chính."
  • 3."Bài kiểm tra yêu cầu học sinh hoàn thành toàn phần."

Lưu ý khi sử dụng "toàn phần"

Lưu ý về tính từ

"toàn phần" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "toàn phần"

toàn phần là tính từ trong tiếng Việt. Đầy đủ tất cả các phần. Ví dụ: "Nhật thực toàn phần."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này