toàn phần
Định nghĩa
Nghĩa 1: toàn phần (Tính từ)
Đầy đủ tất cả các phần.
- 1."Nhật thực toàn phần."
- 2."Sự kiện này đã quy tụ toàn phần các nhân vật chính."
- 3."Bài kiểm tra yêu cầu học sinh hoàn thành toàn phần."
Lưu ý khi sử dụng "toàn phần"
Lưu ý về tính từ
"toàn phần" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "toàn phần"
toàn phần là tính từ trong tiếng Việt. Đầy đủ tất cả các phần. Ví dụ: "Nhật thực toàn phần."
Từ liên quan
toàn mĩ
Hoàn toàn tốt đẹp, không có khuyết điểm.
toàn mỹ
Hoàn hảo, không có khuyết điểm, rất đẹp và gây ấn tượng.
toàn năng
Có khả năng thành thạo mọi việc trong một lĩnh vực nhất định.
toàn quyền
Người đứng đầu bộ máy cai trị, đại diện cho chính quốc tại một nước thuộc địa hoặc phụ thuộc.
toàn quốc
(Trang trọng) chỉ toàn bộ lãnh thổ và dân cư của một quốc gia.
toàn thiện toàn mĩ
Hoàn hảo, không có khuyết điểm, đạt được tiêu chuẩn cao nhất về chất lượng.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.