toàn cầu hoá

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: toàn cầu hoá (Động từ)

Làm cho một hiện tượng hoặc hoạt động trở nên rộng lớn và diễn ra trên phạm vi toàn cầu.

Ví dụ (3)
  • 1."Quá trình toàn cầu hoá nền kinh tế thế giới."
  • 2."Toàn cầu hoá đã tạo ra những cơ hội mới cho các doanh nghiệp."
  • 3."Sự toàn cầu hoá trong văn hoá đem lại sự tiếp nhận đa dạng các giá trị từ khắp nơi trên thế giới."

Lưu ý khi sử dụng "toàn cầu hoá"

Lưu ý về động từ

"toàn cầu hoá" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "toàn cầu hoá"

toàn cầu hoá là động từ trong tiếng Việt. Làm cho một hiện tượng hoặc hoạt động trở nên rộng lớn và diễn ra trên phạm vi toàn cầu. Ví dụ: "Quá trình toàn cầu hoá nền kinh tế thế giới."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này