toàn cầu

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: toàn cầu (Danh từ)

Khái niệm chỉ toàn bộ thế giới, trên phạm vi toàn cầu.

Ví dụ (4)
  • 1."Chiến lược toàn cầu"
  • 2."Vấn đề mang tính toàn cầu"
  • 3."Nổi tiếng khắp toàn cầu"
  • 4."Hợp tác quốc tế ngày càng trở nên quan trọng trong các vấn đề toàn cầu."

Lưu ý khi sử dụng "toàn cầu"

Lưu ý về danh từ

"toàn cầu" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "toàn cầu"

toàn cầu là danh từ trong tiếng Việt. Khái niệm chỉ toàn bộ thế giới, trên phạm vi toàn cầu. Ví dụ: "Chiến lược toàn cầu"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này