toàn bộ

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: toàn bộ (Danh từ)

Tất cả các phần, bộ phận của một chỉnh thể.

Ví dụ (4)
  • 1."Thừa kế toàn bộ gia sản."
  • 2."Tập trung toàn bộ nhân lực."
  • 3."Cần xem xét toàn bộ vấn đề trước khi đưa ra quyết định."
  • 4."Mọi người đã tham gia vào toàn bộ quá trình chuẩn bị cho sự kiện."

Lưu ý khi sử dụng "toàn bộ"

Lưu ý về danh từ

"toàn bộ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "toàn bộ"

toàn bộ là danh từ trong tiếng Việt. Tất cả các phần, bộ phận của một chỉnh thể. Ví dụ: "Thừa kế toàn bộ gia sản."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này