toàn cảnh

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: toàn cảnh (Danh từ)

Toàn bộ những sự vật, hiện tượng có thể quan sát được ở một nơi, một thời điểm nhất định.

Ví dụ (3)
  • 1."Ảnh chụp toàn cảnh sân vận động."
  • 2."Từ trên đỉnh núi, tôi có thể nhìn thấy toàn cảnh thành phố."
  • 3."Bức tranh phản ánh toàn cảnh cuộc sống nơi đây."

Lưu ý khi sử dụng "toàn cảnh"

Lưu ý về danh từ

"toàn cảnh" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "toàn cảnh"

toàn cảnh là danh từ trong tiếng Việt. Toàn bộ những sự vật, hiện tượng có thể quan sát được ở một nơi, một thời điểm nhất định. Ví dụ: "Ảnh chụp toàn cảnh sân vận động."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này