toàn

Danh từTính từPhụ từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: toàn (Danh từ)

Tất cả, bao gồm mọi thành phần tạo nên một chỉnh thể.

Ví dụ (3)
  • 1."Nhân dân toàn thế giới."
  • 2."Nội dung toàn bài."
  • 3."Toàn bộ dữ liệu đã được thu thập."
2
Tính từ

Nghĩa 2: toàn (Tính từ)

Nguyên vẹn, không bị suy suyển hoặc mất mát.

Ví dụ (3)
  • 1."Chết chẳng toàn thây."
  • 2."Giữ cho toàn danh tiết."
  • 3."Hồn nhiên và toàn vẹn như trẻ nhỏ."
3
Phụ từ

Nghĩa 3: toàn (Phụ từ)

Từ biểu thị mức độ nhiều và chỉ thuần một thứ, một loại, không xen lẫn thứ khác.

Ví dụ (3)
  • 1."Nói toàn những lời sáo rỗng."
  • 2."Cánh đồng toàn một màu xanh."
  • 3."Bữa tiệc chỉ có toàn món ngọt."

Lưu ý khi sử dụng "toàn"

Lưu ý về tính từ

"toàn" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"toàn" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "toàn" có 3 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "toàn"

toàn là danh từ, tính từ, phụ từ trong tiếng Việt. Tất cả, bao gồm mọi thành phần tạo nên một chỉnh thể. Ví dụ: "Nhân dân toàn thế giới."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này