toại nguyện

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: toại nguyện (Động từ)

Đạt được sự hài lòng, thỏa mãn với điều gì đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Sau khi hoàn thành bài thi, tôi cảm thấy toại nguyện với kết quả của mình."
  • 2."Anh ấy đã làm mọi cách để toại nguyện ước mơ du lịch khắp thế giới."
  • 3."Thấy các con đều khỏe mạnh và hạnh phúc, bà cảm thấy thật toại nguyện."
2
Danh từ

Nghĩa 2: toại nguyện (Danh từ)

Sự thỏa mãn, sự hài lòng vì đã đạt được điều mong muốn.

Ví dụ (3)
  • 1."Niềm toại nguyện của họ khi nhìn thấy thành quả lao động là điều không thể diễn tả."
  • 2."Sự toại nguyện trong cuộc sống không chỉ đến từ vật chất mà còn từ tinh thần."
  • 3."Mỗi khi giúp đỡ người khác, tôi lại cảm thấy một cảm giác toại nguyện."

Lưu ý khi sử dụng "toại nguyện"

Lưu ý về động từ

"toại nguyện" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"toại nguyện" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "toại nguyện" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "toại nguyện"

toại nguyện là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Đạt được sự hài lòng, thỏa mãn với điều gì đó. Ví dụ: "Sau khi hoàn thành bài thi, tôi cảm thấy toại nguyện với kết quả của mình."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này